QUAN TRẮC TỰ ĐỘNG
BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ PHÚ YÊN

Dữ liệu quan trắc 30 ngày gần nhất: 2026-05-08 -> 2026-06-07

Thời gian Điểm quan trắc pH COD
(mg/L)
TSS
(mg/L)
Amoni
(mg/L)
Nhiệt độ
(oC)
Lưu lượng đầu vào
(m3/h)
Lưu lượng đầu ra
(m3/h)
2026-06-07 KCN Hòa Hiệp 1 6.48 19.31 24.42 0.37 31.02 0.00 1.28
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 7.24 39.99 26.54 7.24 33.35 0.00 3.67
KCN An Phú 8.31 26.52 2.37 0.51 34.79 0.00 0.00
2026-06-06 KCN Hòa Hiệp 1 6.78 19.65 23.99 0.42 30.67 16.61 15.37
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 7.33 48.05 48.86 6.62 33.64 15.67 17.61
KCN An Phú 8.24 23.43 2.09 0.53 35.10 1.36 2.86
2026-06-05 KCN Hòa Hiệp 1 7.33 20.64 25.06 0.51 30.16 21.46 19.25
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 7.70 51.27 62.13 5.77 33.26 14.85 13.81
KCN An Phú 8.12 21.45 1.29 0.53 34.96 3.25 1.30
2026-06-04 KCN Hòa Hiệp 1 6.99 21.67 25.50 0.60 29.60 20.97 15.90
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 7.77 52.73 58.34 5.32 33.12 8.68 10.25
KCN An Phú 8.18 28.14 10.57 0.55 33.24 0.97 1.42
2026-06-03 KCN Hòa Hiệp 1 6.69 21.78 27.29 0.69 29.17 21.52 17.81
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 7.82 55.84 37.99 4.58 33.19 17.87 19.38
KCN An Phú 8.34 28.84 6.70 0.64 33.16 2.01 1.64
2026-06-02 KCN Hòa Hiệp 1 6.15 23.86 29.55 0.57 28.94 19.96 17.51
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 7.93 67.36 25.14 4.24 33.23 9.56 10.20
KCN An Phú 8.30 24.67 3.26 0.68 32.34 2.27 2.12
2026-06-01 KCN Hòa Hiệp 1 6.59 17.98 25.24 0.39 30.07 16.84 12.90
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 8.13 70.98 14.57 4.05 33.60 10.90 10.27
KCN An Phú 8.21 24.38 2.77 0.69 32.54 2.09 2.46
2026-05-31 KCN Hòa Hiệp 1 6.53 19.76 26.69 0.45 30.61 14.85 16.52
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 8.12 73.76 11.99 4.01 33.71 8.12 12.40
KCN An Phú 7.98 25.50 1.86 0.68 32.03 2.04 1.36
2026-05-30 KCN Hòa Hiệp 1 7.10 28.36 30.00 0.49 31.81 20.67 18.23
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 8.19 76.50 8.24 4.25 34.02 5.04 7.35
KCN An Phú 7.94 25.87 2.09 0.66 33.39 2.23 2.33
2026-05-29 KCN Hòa Hiệp 1 7.91 40.51 41.31 0.68 32.10 23.97 20.85
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 8.40 30.09 3.46 2.92 33.11 6.05 7.48
KCN An Phú 7.91 25.96 3.74 0.66 34.44 2.21 2.46
2026-05-28 KCN Hòa Hiệp 1 8.27 45.39 47.33 0.59 31.68 16.91 17.00
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 8.55 2.46 0.90 2.13 32.29 5.72 5.18
KCN An Phú 7.98 24.74 1.64 0.69 34.89 1.00 1.32
2026-05-27 KCN Hòa Hiệp 1 8.15 46.36 42.88 1.14 31.76 17.55 19.43
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 8.50 1.89 0.91 2.10 32.84 9.34 8.93
KCN An Phú 7.98 23.47 1.85 0.68 35.99 1.98 1.58
2026-05-26 KCN Hòa Hiệp 1 7.98 38.86 39.33 0.84 32.03 16.45 20.98
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 8.48 1.57 0.86 2.07 32.86 6.91 11.39
KCN An Phú 7.93 21.21 2.33 0.68 36.04 1.73 1.38
2026-05-25 KCN Hòa Hiệp 1 7.95 15.16 17.45 0.10 31.25 10.79 14.47
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 8.48 1.45 0.86 2.05 32.74 6.30 4.75
KCN An Phú 8.00 23.82 1.69 0.71 35.33 1.39 1.54
2026-05-24 KCN Hòa Hiệp 1 8.36 14.05 17.08 0.10 31.34 13.34 12.65
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 8.48 2.23 0.87 2.03 32.40 11.96 11.75
KCN An Phú 8.09 23.08 1.73 0.71 34.92 1.43 1.53
2026-05-23 KCN Hòa Hiệp 1 8.21 16.09 16.88 0.10 31.52 13.10 17.62
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 8.49 2.88 0.84 2.01 31.95 8.32 10.51
KCN An Phú 8.13 22.89 2.12 0.74 35.11 1.96 1.52
2026-05-22 KCN Hòa Hiệp 1 8.13 20.92 16.56 0.10 31.39 15.18 14.59
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 8.47 3.51 0.83 2.00 31.59 12.15 7.93
KCN An Phú 8.22 22.78 2.32 0.79 35.39 2.82 1.43
2026-05-21 KCN Hòa Hiệp 1 8.23 23.55 16.39 0.10 31.21 12.54 17.97
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 8.32 3.27 0.81 1.97 31.73 13.56 11.93
KCN An Phú 8.25 24.36 1.92 0.78 34.91 1.29 1.60
2026-05-20 KCN Hòa Hiệp 1 8.02 32.57 21.32 0.11 30.86 17.68 16.31
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 8.15 3.64 0.81 1.96 31.38 12.01 15.48
KCN An Phú 8.14 23.16 2.01 0.81 35.35 1.42 1.26
2026-05-19 KCN Hòa Hiệp 1 7.69 49.51 29.55 0.15 30.67 12.43 14.44
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 8.17 3.80 0.80 1.95 30.72 14.70 13.67
KCN An Phú 8.20 25.76 1.62 0.87 34.47 0.73 1.15
2026-05-18 KCN Hòa Hiệp 1 7.39 23.89 25.27 0.13 30.92 14.49 17.48
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 8.30 3.67 0.76 1.95 30.86 14.37 18.39
KCN An Phú 8.19 25.62 1.77 0.84 33.80 2.99 4.34
2026-05-17 KCN Hòa Hiệp 1 7.32 12.94 17.66 0.10 31.05 13.12 15.56
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 8.38 3.54 0.76 1.92 31.45 21.70 18.76
KCN An Phú 8.19 29.47 1.81 0.83 34.28 0.98 0.06
2026-05-16 KCN Hòa Hiệp 1 7.27 11.00 18.09 0.10 31.09 14.01 16.99
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 8.41 3.10 0.80 1.91 31.52 12.87 10.27
KCN An Phú 8.21 29.95 2.03 0.85 33.99 3.02 3.60
2026-05-15 KCN Hòa Hiệp 1 7.43 12.07 17.79 0.10 31.75 15.50 19.13
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 8.40 2.77 0.80 1.88 32.18 11.67 19.00
KCN An Phú 8.22 27.39 2.36 0.89 35.15 3.46 2.75
2026-05-14 KCN Hòa Hiệp 1 7.39 17.70 17.19 0.10 31.42 12.36 12.87
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 8.40 3.11 0.80 1.87 32.05 6.41 9.60
KCN An Phú 8.13 25.81 2.45 0.88 35.11 3.83 3.98
2026-05-13 KCN Hòa Hiệp 1 7.62 14.83 17.27 0.10 30.83 11.90 17.02
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 8.38 4.52 0.78 1.85 31.35 13.27 11.30
KCN An Phú 8.22 27.22 3.07 0.88 34.31 3.38 2.32
2026-05-12 KCN Hòa Hiệp 1 7.88 13.61 17.50 0.10 30.69 13.26 15.30
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 8.40 5.22 0.82 1.84 30.77 14.05 18.33
KCN An Phú 8.13 23.72 2.45 0.89 34.29 3.48 2.82
2026-05-11 KCN Hòa Hiệp 1 8.15 18.00 19.70 0.10 30.59 8.63 12.40
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 8.38 5.78 0.90 1.83 30.56 13.73 14.07
KCN An Phú 8.10 25.45 1.61 0.83 33.19 0.87 0.52
2026-05-10 KCN Hòa Hiệp 1 8.58 29.46 19.78 0.10 30.51 13.74 12.28
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 8.37 5.86 0.80 1.83 30.05 15.26 22.18
KCN An Phú 8.12 24.16 1.74 0.85 33.07 2.10 2.10
2026-05-09 KCN Hòa Hiệp 1 8.26 32.25 25.67 0.25 30.58 12.57 18.49
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 8.35 5.89 0.93 1.82 30.01 13.41 13.16
KCN An Phú 8.13 23.84 1.93 0.87 33.55 1.67 1.54
2026-05-08 KCN Hòa Hiệp 1 8.12 31.81 16.77 0.10 29.90 19.99 19.06
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 8.30 5.59 0.81 1.80 30.49 16.50 15.01
KCN An Phú 8.10 24.60 2.58 0.88 33.86 1.38 1.24

Dữ liệu quan trắc lúc: Ngày tháng năm -

Chọn Điểm quan trắc:
pH
Giới hạn: 6 -> 9
COD
(mg/L)
Giới hạn: -> 214.5
TSS
(mg/L)
Không giới hạn
Amoni
(mg/L)
Giới hạn: -> 14.3
Nhiệt độ
(oC)
Giới hạn: -> 40
Lưu lượng đầu vào
(m3/h)
Không giới hạn
Lưu lượng đầu ra
(m3/h)
Giới hạn: -> 400