BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ PHÚ YÊN

DỮ LIỆU QUAN TRẮC NƯỚC THẢI TỰ ĐỘNG, LIÊN TỤC CỦA CÁC TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI TẬP TRUNG KCN

Dữ liệu quan trắc 30 ngày gần nhất: 2026-06-26 -> 2026-07-26

Thời gian Điểm quan trắc pH COD
(mg/L)
TSS
(mg/L)
Amoni
(mg/L)
Nhiệt độ
(oC)
Lưu lượng đầu vào
(m3/h)
Lưu lượng đầu ra
(m3/h)
Lưu lượng đầu vào trong ngày
(m3/ngày)
Lưu lượng đầu ra trong ngày
(m3/ngày)
Chọn Điểm quan trắc:
2026-07-26 KCN Hòa Hiệp 1 7.86 30.45 22.00 0.19 28.78 19.27 13.94 118.80 85.98
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 7.79 3.00 3.61 1.88 28.71 13.28 0.78 79.71 4.67
KCN An Phú 7.03 28.75 0.08 0.29 31.21 7.88 12.27 48.58 75.69
2026-07-25 KCN Hòa Hiệp 1 7.83 29.91 21.66 0.19 29.04 19.80 17.67 475.10 424.02
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 7.78 2.72 3.57 1.85 29.11 13.93 15.60 330.82 370.60
KCN An Phú 6.93 28.54 0.36 0.49 33.94 3.44 2.60 82.59 62.32
2026-07-24 KCN Hòa Hiệp 1 7.83 31.75 24.03 0.22 29.66 21.60 20.84 518.50 500.17
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 7.82 2.76 3.61 1.82 29.21 13.67 16.24 328.18 389.84
KCN An Phú 6.81 28.73 0.76 1.11 33.47 2.84 2.59 68.23 62.12
2026-07-23 KCN Hòa Hiệp 1 7.84 37.16 25.49 0.16 29.98 19.45 17.06 465.30 408.03
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 7.91 2.41 3.53 1.80 28.76 17.67 15.89 421.06 378.71
KCN An Phú 6.89 26.13 0.76 1.85 34.59 4.21 3.90 100.95 93.59
2026-07-22 KCN Hòa Hiệp 1 7.81 29.21 26.33 0.10 29.18 22.00 18.63 527.94 447.20
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 7.97 2.31 3.80 1.77 28.93 21.37 17.67 512.85 424.18
KCN An Phú 6.99 25.84 1.11 1.53 35.06 3.46 2.82 82.98 67.68
2026-07-21 KCN Hòa Hiệp 1 7.83 30.65 27.86 0.10 28.73 17.78 14.94 426.77 358.46
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 8.00 2.04 3.77 1.70 29.72 14.07 15.70 337.71 376.87
KCN An Phú 7.05 25.44 1.84 1.35 35.21 2.42 2.36 57.98 56.69
2026-07-20 KCN Hòa Hiệp 1 7.91 42.11 30.55 0.10 28.79 17.10 16.03 410.32 384.64
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 7.99 1.59 3.73 1.64 30.08 15.56 15.12 373.55 362.90
KCN An Phú 7.01 23.80 0.75 1.37 35.45 1.63 2.16 39.22 51.83
2026-07-19 KCN Hòa Hiệp 1 7.82 35.78 34.19 0.10 29.19 12.30 12.88 295.14 309.10
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 7.96 2.00 3.56 1.60 29.85 15.76 15.95 378.21 382.69
KCN An Phú 7.09 24.05 0.76 1.49 35.74 1.98 1.63 47.43 39.04
2026-07-18 KCN Hòa Hiệp 1 7.69 25.27 22.04 0.10 28.74 19.95 18.24 478.90 437.72
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 7.61 2.32 3.69 1.55 30.82 14.11 14.84 338.76 356.23
KCN An Phú 6.97 24.30 0.75 1.69 35.40 1.44 1.22 34.45 29.21
2026-07-17 KCN Hòa Hiệp 1 7.66 23.54 19.25 0.12 28.21 21.50 20.53 516.00 492.74
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 7.53 3.17 3.94 1.50 30.45 9.67 10.51 232.13 252.29
KCN An Phú 6.85 23.97 1.26 2.19 34.77 2.55 1.99 61.16 47.68
2026-07-16 KCN Hòa Hiệp 1 7.67 29.14 22.73 0.16 28.25 20.82 20.45 499.69 490.81
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 7.59 3.12 4.06 1.46 29.99 15.43 15.99 370.27 383.70
KCN An Phú 6.92 21.59 0.62 2.61 34.40 2.63 2.35 63.02 56.45
2026-07-15 KCN Hòa Hiệp 1 7.81 30.77 25.23 0.41 28.35 16.86 20.23 404.59 485.52
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 7.64 2.62 4.03 1.42 30.02 15.23 16.69 364.24 399.09
KCN An Phú 7.35 19.76 0.49 2.76 34.96 2.42 2.16 57.97 51.87
2026-07-14 KCN Hòa Hiệp 1 7.91 33.59 26.78 0.56 28.02 20.18 14.20 484.27 340.79
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 7.74 2.77 4.14 1.26 29.33 14.87 18.64 350.69 439.58
KCN An Phú 7.23 22.83 0.89 2.86 33.99 2.18 2.34 52.28 56.18
2026-07-13 KCN Hòa Hiệp 1 7.83 36.23 29.19 0.59 27.94 15.07 11.24 361.58 269.78
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 7.95 2.70 3.88 1.36 29.69 18.35 16.71 440.51 400.99
KCN An Phú 6.90 24.14 1.89 2.44 34.41 3.73 3.79 89.42 90.96
2026-07-12 KCN Hòa Hiệp 1 7.89 33.32 28.16 0.59 28.01 13.71 17.07 329.05 409.77
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 7.94 2.47 3.79 1.36 29.61 15.00 13.75 359.96 330.08
KCN An Phú 6.85 25.51 1.46 2.18 35.19 2.73 2.16 65.64 51.91
2026-07-11 KCN Hòa Hiệp 1 7.79 38.58 30.35 0.56 28.92 16.53 17.25 396.73 413.95
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 8.05 3.62 3.90 2.30 29.28 11.56 14.65 276.41 350.43
KCN An Phú 6.83 26.96 1.64 2.60 34.77 4.39 4.13 105.39 99.24
2026-07-10 KCN Hòa Hiệp 1 7.82 33.89 29.68 0.60 28.98 22.03 16.98 526.86 406.16
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 8.11 3.48 3.47 2.72 29.52 14.33 12.39 343.86 297.29
KCN An Phú 6.81 27.40 3.60 2.80 34.71 2.79 2.10 66.91 50.49
2026-07-09 KCN Hòa Hiệp 1 7.75 29.31 23.69 0.62 28.01 12.75 15.81 304.85 378.07
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 8.08 3.22 3.55 2.68 29.27 3.49 5.64 83.76 135.25
KCN An Phú 6.81 25.22 3.86 2.14 33.35 3.90 4.07 93.63 97.57
2026-07-08 KCN Hòa Hiệp 1 7.71 28.21 22.64 0.61 27.59 21.50 17.23 515.94 413.56
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 8.08 2.79 3.52 2.66 28.64 14.17 15.60 340.11 374.41
KCN An Phú 6.76 25.41 3.10 2.76 32.86 2.83 2.48 67.89 59.47
2026-07-07 KCN Hòa Hiệp 1 7.65 29.26 22.48 0.63 27.74 13.65 15.09 327.65 362.24
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 8.04 3.13 3.56 2.70 29.48 14.71 16.70 353.10 400.74
KCN An Phú 6.75 26.55 3.10 2.93 33.62 3.30 2.99 79.23 71.66
2026-07-06 KCN Hòa Hiệp 1 7.76 28.62 22.15 0.65 27.22 14.84 15.42 356.21 369.99
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 7.99 4.13 3.70 2.61 31.20 14.63 15.51 349.96 370.97
KCN An Phú 6.66 28.03 3.14 2.75 33.82 1.46 2.48 35.01 59.57
2026-07-05 KCN Hòa Hiệp 1 7.64 29.63 23.08 0.67 27.44 14.42 16.04 346.00 384.92
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 7.95 4.79 3.95 2.52 30.69 15.50 14.94 372.06 358.51
KCN An Phú 6.66 30.06 3.11 2.17 33.59 2.51 2.03 60.25 48.65
2026-07-04 KCN Hòa Hiệp 1 7.64 29.14 23.02 0.71 27.66 19.23 15.53 461.59 372.64
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 7.91 5.27 4.50 2.56 30.92 14.75 13.71 354.03 329.13
KCN An Phú 6.54 27.94 2.93 1.33 33.44 2.80 2.89 67.31 69.40
2026-07-03 KCN Hòa Hiệp 1 7.68 32.00 22.34 0.75 27.41 15.92 19.29 380.80 461.34
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 7.88 7.18 5.72 2.82 30.30 13.72 14.80 329.24 355.22
KCN An Phú 6.47 25.08 2.24 1.09 32.75 3.98 2.73 95.59 65.48
2026-07-02 KCN Hòa Hiệp 1 7.72 28.00 24.41 0.79 28.48 20.35 15.63 488.51 375.01
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 7.80 11.18 8.61 3.19 30.24 14.83 16.15 355.83 387.69
KCN An Phú 6.44 25.52 2.18 1.14 32.82 2.95 3.63 70.78 87.17
2026-07-01 KCN Hòa Hiệp 1 7.67 29.39 26.68 0.86 29.42 20.67 16.41 496.08 393.83
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 7.90 9.67 6.36 2.82 31.25 17.41 17.22 417.79 413.35
KCN An Phú 6.54 26.59 2.37 1.22 34.89 2.78 2.33 66.75 55.97
2026-06-30 KCN Hòa Hiệp 1 7.60 35.49 30.84 0.90 29.86 14.18 14.43 340.42 346.27
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 8.12 3.67 3.44 1.50 31.56 14.99 13.90 359.84 333.50
KCN An Phú 6.72 26.46 2.14 1.03 35.23 3.44 3.43 82.62 82.28
2026-06-29 KCN Hòa Hiệp 1 7.59 33.72 29.74 0.76 29.59 18.78 13.97 450.69 335.17
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 7.22 4.06 3.22 0.96 31.31 2.90 4.21 69.50 101.12
KCN An Phú 6.75 22.78 2.51 0.80 35.25 3.36 3.29 80.74 78.92
2026-06-28 KCN Hòa Hiệp 1 7.71 32.13 29.30 0.68 29.85 17.90 12.32 429.61 295.74
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 7.04 3.79 3.39 0.94 31.66 11.44 12.55 274.46 301.20
KCN An Phú 6.64 21.66 5.80 0.86 35.43 2.60 2.12 60.71 49.46
2026-06-27 KCN Hòa Hiệp 1 7.66 34.07 31.49 0.68 30.01 17.69 17.92 424.64 430.07
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 7.06 3.66 3.63 0.92 31.93 11.70 12.14 280.77 291.42
KCN An Phú 6.47 25.06 1.98 1.04 36.23 1.59 1.86 38.07 44.61
2026-06-26 KCN Hòa Hiệp 1 7.47 35.65 33.67 0.69 30.22 26.12 21.78 465.72 388.43
KCN Đông Bắc Sông Cầu – KV1 7.05 3.22 3.56 0.86 32.79 8.72 13.31 152.59 232.92
KCN An Phú 6.32 26.70 1.88 0.79 36.32 1.94 1.55 30.97 24.77

Thời gian: Ngày tháng năm -

Chọn Điểm quan trắc:
pH
COD
(mg/L)
TSS
(mg/L)
Amoni
(mg/L)
Nhiệt độ
(oC)
Lưu lượng đầu vào
(m3/h)
Lưu lượng đầu ra
(m3/h)
Lưu lượng đầu vào trong ngày
118.8 (m3/ngày)
Lưu lượng đầu ra trong ngày
85.98 (m3/ngày)